THÔNG BÁO: Thông tin CSVC, CBCNVC, cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Xuân La, năm học 2018-2019

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Tài liệu đính kèm: Tải về

Thực hiện theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế;

2. Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên;

3. Công khai thông tin cơ sở vật chất.

      UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

43

0.9m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

43

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

III

Số điểm trường lẻ

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5919

2.9m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3219

1.6m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

2750

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2150

0.9m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

90

0.04m2/học sinh

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

140

0.07m2/học sinh

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

180

0.09m2/học sinh

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

45

0.02m2/học sinh

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

100

0.05m2/học sinh

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

45

0.02m2/học sinh

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

  

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

39

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

39

1 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

8

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

8

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

8

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

8

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

7

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

  

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

86

0.04hs/ bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

90

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

22

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

65

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

60

XI

Nhà ăn

80

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

39

39

 

XIII

Khu nội trú

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

8

 

18

 

0.09

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

             

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Xuân La, ngày 22 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

       UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

T

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

Đánh giá công chức

TS

ThS

ĐH

TC

Khác

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

XS

Khá

TB

Kém

XS

HTT

HT

Chưa HT

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

74

 

2

41

24

3

4

27

15

13

21

48

1

 

22

38

10

 

I

Giáo viên

62

 

 

37

23

2

 

26

15

11

18

48

1

 

17

32

9

 

 

Giáo viên

 

 

 

31

19

2

 

20

14

11

13

42

1

 

13

26

8

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

3

 

 

 

2

 

 

2

1

 

 

1

2

 

 

3

Tin học

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

 

2

 

 

 

1

 

1

1

 

 

1

1

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

6

Thể dục

 

 

1

2

 

 

 

1

 

 

 

3

 

 

 

2

1

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

1

2

 

 

 

1

 

2

3

 

 

 

2

1

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

1

1

 

 

 

1

 

1

2

 

 

 

1

1

 

 

III

Nhân viên

9

 

 

2

2

1

4

 

 

 

 

 

 

 

3

5

1

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

1

3

 

 

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LA

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

 

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Trẻ 6 tuổi

Trẻ 7 tuổi và HTCT lớp 1

Trẻ 8 tuổivà HTCT lớp 2

Trẻ 9 tuổi và HTCT lớp 3

Trẻ 10 tuổi và HTCT lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

Thực hiện 35 tuần, thực hiện theo công văn 9832 kèm theo quyết định 16/BGD& ĐT theo chuẩn KTKN.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia điình và xã hội .

Học sinh cần có thái độ và ý thức học tập tốt.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Các hoạt động vui chơi, múa hát tập thể, hoạt động ngoài giờ lên lớp…..

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

100% HTCT lớp học

100% HTCT lớp học

100% HTCT lớp học

100% HTCT lớp học

100% HTCT tiểu học

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100% lên lớp 2

100% lên lớp 3

100% lên lớp 4

100% lên lớp 5

100% lên lớp 6

 

 

 

Xuân La, ngày 22 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)