A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO: Thông tin CSVC, CBCNVC, cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Xuân La, năm học 2019 - 2020

Căn cứ Điều lệ trường tiểu học Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống  giáo dục quốc dân.

Thực hiện theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân:

1. Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

2. Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

3. Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

45

0.9m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

45

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

III

Số điểm trường lẻ

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5919

2.9m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3219

1.6m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

2750

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2150

0.9m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

90

0.04m2/học sinh

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

140

0.07m2/học sinh

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

180

0.09m2/học sinh

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

45

0.02m2/học sinh

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

100

0.05m2/học sinh

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

45

0.02m2/học sinh

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

45

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

45

1 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

10

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

11

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

8

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

8

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

8

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

86

0.04hs/ bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

90

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

65

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

 

X

Nhà bếp

60

 

XI

Nhà ăn

80

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

 

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

45

45

 

 

XIII

Khu nội trú

0

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

8

 

18

 

0.09

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học.

Năm học 2019 - 2020

 

Nhân sự

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo chế độ lao động

Trong tổng số

Trên ĐH

Đại học

Cao đẳng

TH 12 + 2

TH 9 + 3

Dưới THSP

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Nữ

Dân tộc

Nữ
dân tộc

Tổng số CB, GV, NV:

75

2

42

24

3

4

 

67

8

 

68

3

1

Cán bộ
quản lý

H.Trưởng

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

PH.Trưởng

2

1

1

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

Trong đó

Nữ

3

1

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nữ DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng phụ trách Đội
TNTP-HCM

Chuyên trách

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số giáo viên

62

1

37

22

2

 

 

58

4

 

57

1

 

Trong đó

Nữ

57

 

36

20

1

 

 

55

2

 

 

 

 

Dân tộc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Nữ dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia ra

Tiểu học

50

 

32

16

2

 

 

48

2

 

49

 

 

Thể dục

3

1

1

1

 

 

 

2

1

 

1

 

 

Âm nhạc

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

1

1

 

Mĩ thuật

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

Tin học

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tiếng DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

4

 

3

1

 

 

 

4

 

 

4

 

 

Ngoại ngữ #

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số nhân viên

9

 

2

2

1

4

 

5

4

 

7

2

1

Chia ra

Thư viện, thiết bị, CNTT

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

1

1

Văn thư, kế toán, y tế và thủ quỹ

3

 

2

 

1

 

 

3

 

 

3

 

 

Giáo vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NV khác

4

 

 

 

 

4

 

 

4

 

2

1

 

   

                                                                                                                                         

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh.

Tuyển sinh lớp 1 đạt 100%:  483 em.

Học sinh lớp 2 là  611

Học sinh lớp lớp 3 là 481

Học sinh lớp lớp 4 là 435

Học sinh lớp lớp 5 là 431

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

- Thực hiện đúng Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Công văn 896/BGD&ĐT ngày 13/02/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 7975/BGDĐT-GDTH ngày 10/9/2009 về việc “Hướng dẫn dạy học môn Thủ công, Kỹ thuật ở Tiểu học”; Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 về “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông”.

III

Yêu cầu về phối hợp giữ cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

- Nhà trường phối hợp với gia đình thông qua các buổi họp Cha mẹ học sinh (ít nhất 3 lần/năm học) trao đổi trực tiếp giữa giáo viên và cha mẹ học sinh.

- Học sinh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy, nhiệm vụ của học sinh, nội qui nội quy của học sinh, của nhà trường.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, hội thi nghi thức Đội, thăm trẻ khuyết tật, thăm mẹ Việt Nam anh hùng, ngoài ra trường tổ chức dạy năng khiếu mỹ thuật, Võ và Múa phát triển thể lực cho học sinh. Tổ chức các buổi sinh hoạt ngoại khóa theo chủ đề, chủ điểm (mỗi tháng 1 lần).

V

Kết quả dự kiến đạt được.

a) Kiến thức và kĩ năng

- Hoàn thành tốt:  45%

- Hoàn thành : 54,9%

- Chưa hoàn thành: 0.1%

 

b) Năng lực

Tự phụ vụ, tự quản:

- Tốt:   69,2%

- Đạt :  30,8%

- Cần cố gắng : 0%

Hợp tác

- Tốt:   82,8%

- Đạt :  17,2%

- Cần cố gắng : 0%

Tự học và giải quyết vấn đề:

- Tốt:   80,6%

- Đạt :  19,4%

- Cần cố gắng : 0%

 

c) Phẩm chất:

Chăm học, chăm làm:

     - Tốt: 83,4%

     - Đạt :  16,6%

     - Cần cố gắng : % 

Tự tin, trách nhiệm:

     - Tốt: 83,8%

     - Đạt :  16,2%

     - Cần cố gắng : % 

Trung thực kỉ luật:

     - Tốt: 84,3%

     - Đạt :  15,7%

     - Cần cố gắng : % 

Đoàn kết, yêu thương:

     - Tốt: 87,3%

     - Đạt :  12,7%

     - Cần cố gắng : % 

 

* Khen thưởng: 

- Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học : 100%

- Học sinh xuất sắc:  35%

- Học sinh tiến bộ vượt bậc:  57% 

* Tỉ lệ học sinh lên lớp : 99,9%

* Giáo dục mũi nhọn

* Học sinh tham gia các kì giao lưu văn hóa.

+ Quận: 6

+ Thành phố:1

* Học sinh tham gia các hội thi VN-TDTT.

+ Quận: 10

+ Thành phố:1

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh.

- Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

- Học sinh có đủ khả năng học tiếp tục lên lớp học trên (tiếp tục học ở Trung học Cơ sở).

                                                                                                        


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan